Bản dịch của từ Ordinary pose trong tiếng Việt

Ordinary pose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordinary pose(Noun)

ˈɔːdɪnəri pˈəʊz
ˈɔrdəˌnɛri ˈpoʊz
01

Một cách đứng hoặc ngồi phổ biến, đặc biệt là những kiểu không được coi là đặc biệt hoặc độc đáo.

A common way of standing or sitting particularly one that is not considered special or unique

Ví dụ
02

Tư thế của cơ thể hoặc chi.

The position of the body or limbs a stance

Ví dụ
03

Một cách cụ thể để thể hiện bản thân thường theo cách thoải mái hoặc không chính thức.

A specific way of presenting oneself often in a relaxed or informal manner

Ví dụ