Bản dịch của từ Ordinary sphere trong tiếng Việt
Ordinary sphere
Noun [U/C]

Ordinary sphere(Noun)
ˈɔːdɪnəri sfˈiə
ˈɔrdəˌnɛri ˈsfɪr
01
Một đối tượng hình học ba chiều được xác định bởi tất cả các điểm trong không gian có khoảng cách bằng nhau từ một điểm cố định, gọi là tâm.
A threedimensional geometric object defined by all points in space that are equidistant from a fixed point the center
Ví dụ
Ví dụ
