Bản dịch của từ Ordinary sphere trong tiếng Việt

Ordinary sphere

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordinary sphere(Noun)

ˈɔːdɪnəri sfˈiə
ˈɔrdəˌnɛri ˈsfɪr
01

Một đối tượng hình học ba chiều được xác định bởi tất cả các điểm trong không gian có khoảng cách bằng nhau từ một điểm cố định, gọi là tâm.

A threedimensional geometric object defined by all points in space that are equidistant from a fixed point the center

Ví dụ
02

Một lĩnh vực hoặc khu vực về sở thích, hoạt động hoặc kinh nghiệm.

A range or area of activity interest or experience a domain

Ví dụ
03

Một ví dụ điển hình hoặc trường hợp thông thường của một điều gì đó.

A regular or typical example or case of something

Ví dụ