overloads
overloads (Verb)
Nghĩa 01 · Làm choáng ngợp hoặc tạo gánh nặng cho ai đó hoặc điều gì đó với quá nhiều nhiệm vụ hoặc yêu cầu.
Làm choáng ngợp hoặc tạo gánh nặng cho ai đó hoặc điều gì đó với quá nhiều nhiệm vụ hoặc yêu cầu.
To overwhelm or overburden someone or something with too many tasks or requests.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của overloads (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | overload |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | overloaded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | overloaded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | overloads |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | overloading |
overloads (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động hoặc quá trình quá tải; một trường hợp bị quá tải.
Hành động hoặc quá trình quá tải; một trường hợp bị quá tải.
The act or process of overloading an instance of being overloaded.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "overloads" trong tiếng Anh có thể hiểu là sự quá tải hoặc vượt quá khả năng chịu đựng của một hệ thống hoặc cá nhân. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng tương tự nhau, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh kỹ thuật, "overload" thường áp dụng trong chế độ làm việc của máy móc hay thiết bị để chỉ việc hoạt động quá mức cho phép. Cách phát âm cũng tương tự nhưng có thể có sự khác biệt nhẹ trong ngữ điệu giữa hai miền.