Bản dịch của từ Overnight economy trong tiếng Việt

Overnight economy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overnight economy(Noun)

ˈəʊvənˌaɪt ɪkˈɒnəmi
ˈoʊvɝˌnaɪt ˌiˈkɑnəmi
01

Một thị trường phục vụ nhu cầu và sở thích của người tiêu dùng vào ban đêm, bao gồm các dịch vụ giải trí, khách sạn và tiện ích.

A market that caters to consumers needs and preferences during the night including entertainment hospitality and convenience services

Ví dụ
02

Ngành kinh tế tận dụng những hoạt động diễn ra vào ban đêm như cuộc sống về đêm và các dịch vụ vận chuyển muộn.

The sector of the economy that benefits from activities that occur overnight such as nightlife and latenight transportation services

Ví dụ
03

Hoạt động kinh tế diễn ra vào ban đêm thường liên quan đến các dịch vụ và ngành công nghiệp hoạt động ngoài giờ làm việc bình thường.

The economic activity that takes place during the night often related to services and industries that operate outside of normal business hours

Ví dụ