ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Overpass
Cây cầu mang một con đường hoặc đường sắt qua một con đường hoặc đường sắt khác.
A bridge that carries a road or railway over another road or railway
Một con đường hoặc lối đi đi qua một con đường khác.
A road or path that goes over another road
Cấu trúc nâng cho phép giao thông vượt qua đường cao tốc hoặc đường ray.
An elevated structure allowing traffic to cross over a highway or rail line
Cung cấp một lối đi cho.
To provide an overpass for
Đi qua một lối đi cao hơn mức mặt đất.
To travel across a passage that is higher than the ground level