overruns
overruns (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dư thừa hoặc dư thừa, đặc biệt là về nguồn lực hoặc thời gian.
Dư thừa hoặc dư thừa, đặc biệt là về nguồn lực hoặc thời gian.
Excess or surplus especially in terms of resources or time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tràn hoặc tràn, đặc biệt là đối với chất lỏng.
Tràn hoặc tràn, đặc biệt là đối với chất lỏng.
An overflow or spillover especially in regard to liquids.
Dạng danh từ của overruns (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
overrun | overruns |
overruns (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có thời gian hoặc mức độ đáng kể hơn dự kiến.
Có thời gian hoặc mức độ đáng kể hơn dự kiến.
To have a more significant duration or extent than expected.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của overruns (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | overrun |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | overran |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | overrun |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | overruns |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | overrunning |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "overruns" có nghĩa là vượt quá giới hạn hay ngân sách đã định, thường được sử dụng trong ngữ cảnh quản lý dự án hoặc tài chính. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng với nghĩa khác nhau, chẳng hạn như trong lĩnh vực sản xuất để chỉ lượng sản phẩm sản xuất vượt qua số lượng dự kiến. Cả tiếng Anh Anh và Anh Mỹ đều sử dụng "overruns" với cách phát âm tương tự, nhưng trong tiếng Anh Anh, từ này thường được kết hợp với các thuật ngữ khác như "cost overruns" để nhấn mạnh vấn đề tài chính, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể sử dụng kết hợp này ít thường xuyên hơn.