Bản dịch của từ Pa trong tiếng Việt

Pa

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pa(Noun)

pˈɑː
ˈpɑ
01

Viết tắt của Pennsylvania, một bang ở Hoa Kỳ.

Pennsylvania's abbreviation, a state in the United States

宾夕法尼亚州的简称,是美国的一个州。

Ví dụ
02

Tên của một nốt nhạc trong hệ solfège cố định dùng để biểu thị độ năm của thang âm gọi là Pa trong nhạc Ấn Độ

In Indian music, the name of a note in fixed solfège that represents the fifth scale degree is called Pa.

在印度音乐中,固定音阶中的某个音符代表五级音,它在音乐中被称为“Par”。

Ví dụ
03

Một đơn vị đo áp lực bằng một newton trên mỗi mét vuông.

A pressure unit equivalent to one newton per square meter.

这是每平方米一牛顿的压力单位。

Ví dụ

Pa(Verb)

pˈɑː
ˈpɑ
01

Đưa hoặc giao một cái gì đó

Pennsylvania's abbreviation, a state in the USA

宾夕法尼亚的简称,是美国的一个州。

Ví dụ
02

Thuyết phục ai đó làm gì đó đặc biệt qua lý lẽ hoặc tranh luận

A unit of pressure equal to one newton per square meter.

一个压力单位等于每平方米一牛顿。

Ví dụ

Họ từ