Anh - Việt

Bản dịch của từ Packaged trong tiếng Việt

packaged

AdjectiveVerb

packaged (Adjective)

/pˈækɪdʒd/
/pˈækɪdʒd/
AI

Nghĩa 01

được sản xuất để bán theo gói.

produced for sale in a package.

Ví dụ
Thức ăn đóng gói được bán giảm giá tại siêu thị.The packaged food was on sale at the supermarket.
Cô ấy tránh mua các sản phẩm đóng gói để giảm lãng phí.She avoided buying packaged products to reduce waste.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

làm thành một gói.

made into a package.

Ví dụ
Thức ăn đóng gói rất tiện lợi cho chuyến dã ngoại.The packaged food was convenient for the picnic.
Cô ấy không thích những món quà đóng gói, cô ấy thích những món quà tự làm hơn.She didn't like the packaged gifts, preferring handmade ones.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

được chuẩn bị theo một định dạng hoặc phong cách cụ thể.

prepared in a specific format or style.

Ví dụ
Thông tin đã đóng gói dễ hiểu.The packaged information was easy to understand.
Báo cáo không được đóng gói đúng cách cho buổi thuyết trình.The report was not packaged properly for the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

packaged (Verb)

/pˈækɪdʒd/
/pˈækɪdʒd/
AI

Nghĩa 01

sắp xếp hoặc tổ chức một cách cụ thể.

to arrange or organize in a particular way.

Ví dụ
Cô ấy đã đóng gói quà gọn gàng cho bữa tiệc sinh nhật của bạn.She packaged the gifts neatly for her friend's birthday party.
Anh ấy không thích cách hàng hóa được đóng gói trong cửa hàng.He didn't like how the items were packaged in the store.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

chuẩn bị thứ gì đó để bán.

to prepare something for sale.

Ví dụ
Cô ấy đóng gói bánh quy tự làm để bán tại sự kiện từ thiện.She packaged homemade cookies to sell at the charity event.
Anh ấy không muốn đóng gói sản phẩm mà không có nhãn đúng cách.He did not want to package the products without proper labeling.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để đặt vào một gói.

to place into a package.

Ví dụ
Cô ấy đóng gói quà cẩn thận cho bữa tiệc sinh nhật của bạn bè.She packaged the gifts carefully for her friends' birthday party.
Anh ấy không muốn các vật phẩm được đóng gói cùng nhau vì dễ vỡ.He didn't want the items to be packaged together due to fragility.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của packaged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

package

V2

Quá khứ đơn

Past simple

packaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

packaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

packages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

packaging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh