Anh - Việt

Bản dịch của từ Packages trong tiếng Việt

packages

NounVerb

packages (Noun)

/pˈækɪdʒɪz/
/pˈækɪdʒɪz/
AI

Nghĩa 01

Một gói đồ; những vật được buộc lại hoặc gói lại với nhau để thuận tiện vận chuyển hoặc cất giữ.

a packet of things tied together or wrapped.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã phân phát các gói thực phẩm cho người vô gia cư tuần trước.The charity distributed packages of food to the homeless last week.
Nhiều gia đình đã không nhận được các gói quà trong mùa lễ hội.Many families did not receive packages during the holiday season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của packages (Noun)

SingularPlural

package

packages

packages (Verb)

/pˈækɪdʒɪz/
/pˈækɪdʒɪz/
AI

Nghĩa 01

Đóng gói; cho đồ đạc hoặc hàng hóa vào bao bì, hộp hoặc thùng để vận chuyển hoặc cất giữ.

to pack or put things in a container or wrapping for transport or storage.

Ví dụ
Họ đóng gói thực phẩm cho ngân hàng thực phẩm địa phương mỗi tháng.They package food items for the local food bank every month.
Cô ấy không đóng gói các món quà của mình cho đến phút cuối.She does not package her donations until the last minute.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của packages (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

package

V2

Quá khứ đơn

Past simple

packaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

packaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

packages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

packaging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh