Bản dịch của từ Par value trong tiếng Việt

Par value

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Par value(Idiom)

01

Một thuật ngữ có nghĩa là giá trị tối thiểu cho một thứ gì đó, gần giống với giá trị cơ bản của nó.

A term meaning the minimum value for something akin to its baseline worth.

面值 - 指某物或证券的最低价值,相当于其基础价值

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng trong tài chính để thể hiện giá trị danh nghĩa hoặc mệnh giá của một công cụ tài chính, đặc biệt là trái phiếu.

A term used in finance to represent the nominal or face value of a financial instrument particularly bonds.

面值 - 金融术语,指金融工具(尤其是债券)的票面或名义价值

Ví dụ
03

Giá trị đã nêu của một thứ gì đó, có thể không phản ánh giá trị thị trường của nó.

The stated value of something which may not reflect its market value.

面值 - 指标的规定价值,该价值可能与实际市场价值不符

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh