paralyzing
paralyzing (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của paralyzing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | paralyze |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | paralyzed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | paralyzed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | paralyzes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | paralyzing |
paralyzing (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Gây tê liệt hoặc có tác dụng làm mất khả năng vận động/động tác; gây cảm giác không thể hành động hoặc phản ứng được.
having the effect of paralysis.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "paralyzing" là một tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa là gây ra tình trạng tê liệt hoặc làm cho một cái gì đó không thể hoạt động được. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng giống nhau mà không có sự khác biệt đáng kể về hình thức viết hay cách phát âm. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "paralyzing" có thể chỉ sự làm cho con người cảm thấy mất phương hướng hoặc không thể hành động do sợ hãi hoặc lo âu. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực tâm lý học và y học.