Anh - Việt

Bản dịch của từ Paralyzing trong tiếng Việt

paralyzing

VerbAdjective

paralyzing (Verb)

/pˈɛɹəlˌɑɪzɪŋ/
/pˈɛɹəlˌɑɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một người hoặc một bộ phận cơ thể trở nên không thể hoặc khó cử động hoàn toàn hoặc một phần.

cause a person or part of the body to become partly or wholly incapable of movement.

Ví dụ
Nỗi sợ nói trước đám đông có thể khiến một số cá nhân bị tê liệt.The fear of public speaking can be paralyzing for some individuals.
Tin tức bất ngờ khiến cộng đồng bị sốc và mất niềm tin.The unexpected news paralyzed the community with shock and disbelief.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của paralyzing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

paralyze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

paralyzed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

paralyzed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

paralyzes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

paralyzing

paralyzing (Adjective)

/pˈɛɹəlˌɑɪzɪŋ/
/pˈɛɹəlˌɑɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó không thể suy nghĩ hoặc phản ứng một cách hiệu quả; khiến người ta bàng hoàng, tê liệt tinh thần hoặc mất khả năng hành động tạm thời.

making someone unable to think or react in an effective way.

Ví dụ
Nỗi sợ hãi tê liệt khi nói trước công chúng đã ảnh hưởng đến triển vọng nghề nghiệp của cô.The paralyzing fear of public speaking affected her career prospects.
Tác động tê liệt của mạng xã hội đối với sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên đang đáng lo ngại.The paralyzing impact of social media on teenagers' mental health is concerning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gây tê liệt hoặc có tác dụng làm mất khả năng vận động/động tác; gây cảm giác không thể hành động hoặc phản ứng được.

having the effect of paralysis.

Ví dụ
Nỗi sợ hãi tê liệt khi nói trước công chúng đã cản trở các tương tác xã hội của cô.The paralyzing fear of public speaking hindered her social interactions.
Tác động tê liệt của nghèo đói đối với xã hội là điều hiển nhiên ở nhiều cộng đồng.The paralyzing impact of poverty on society is evident in many communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh