ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Partnered dentist
Một người làm trong lĩnh vực nha khoa điều trị các vấn đề liên quan đến sức khỏe và vệ sinh răng miệng.
A person who works in dentistry treating issues relating to oral health and hygiene
Một loại chuyên gia nha khoa cụ thể đã hoàn thành các chương trình học và đào tạo cần thiết.
A specific type of dental professional who has completed the necessary education and training
Một cá nhân hành nghề nha khoa thường được cấp phép để thực hiện các thủ tục nha khoa.
An individual engaged in the practice of dentistry usually licensed to perform dental procedures