Bản dịch của từ Pay adjustment trong tiếng Việt
Pay adjustment
Noun [U/C]

Pay adjustment(Noun)
pˈeɪ ədʒˈʌstmənt
pˈeɪ ədʒˈʌstmənt
Ví dụ
02
Một sự thay đổi trong lương hoặc tiền công.
An alteration in salary or wages.
Ví dụ
03
Một điều chỉnh đối với cấu trúc bồi thường trong một tổ chức.
A modification to compensation structures within an organization.
Ví dụ
