Bản dịch của từ Pay adjustment trong tiếng Việt

Pay adjustment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay adjustment(Noun)

pˈeɪ ədʒˈʌstmənt
pˈeɪ ədʒˈʌstmənt
01

Sự thay đổi được thực hiện đối với số tiền được trả cho ai đó vì công việc của họ, thường dựa trên hiệu suất hoặc điều chỉnh chi phí sinh hoạt.

A change made to the amount of money paid to someone for their work, typically based on performance or cost of living adjustments.

薪资调整 - 对支付给某人工作报酬的金额进行的变动,通常基于绩效或生活成本变化

Ví dụ
02

Một sự thay đổi trong lương hoặc tiền công.

An alteration in salary or wages.

薪资调整 - 工资或薪水上的变动

Ví dụ
03

Một điều chỉnh đối với cấu trúc bồi thường trong một tổ chức.

A modification to compensation structures within an organization.

薪酬调整 - 组织内部对薪酬结构进行的修改

Ví dụ