Bản dịch của từ Peak summer trong tiếng Việt

Peak summer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peak summer(Noun)

pˈiːk sˈʌmɐ
ˈpik ˈsəmɝ
01

Thời điểm trong năm khi một điều gì đó đạt đến mức độ hoạt động hoặc cường độ cao nhất.

The time of year when something is at its highest level of activity or intensity

Ví dụ
02

Điểm cao nhất hoặc phần đỉnh của một ngọn núi.

The highest point or part the summit

Ví dụ
03

Về mùa vụ, khoảng thời gian trong những tháng nóng nhất của năm thường là từ tháng Sáu đến tháng Tám ở Bắc bán cầu.

In terms of seasons the period of time during the hottest months of the year typically June to August in the Northern Hemisphere

Ví dụ