Bản dịch của từ Peg trong tiếng Việt
Peg
Noun [U/C] Verb

Peg(Noun)
pˈɛɡ
ˈpɛɡ
01
Một chiếc đinh hình trụ hoặc nón được dùng để cố định hai vật lại với nhau, thường được chèn vào lỗ để nâng đỡ hoặc giữ chặt thứ gì đó tại chỗ.
A cylindrical or conical peg is used to connect one object to another, usually inserted into a hole to provide support or keep an object in place.
Một chiếc chốt hình trụ hoặc hình nón thường dùng để kết nối hai vật với nhau, thường sẽ được đẩy vào lỗ để giữ cho vật cố định hoặc giữ cho chúng nằm đúng vị trí.
Ví dụ
Ví dụ
Peg(Verb)
pˈɛɡ
ˈpɛɡ
Ví dụ
02
Đặt một cách vững chắc vào vị trí hoặc nơi chốn nhất định
A piece of wood or plastic used to support a tent or hang clothes on a line.
一块木头或塑料,用来支撑帐篷或挂衣服在绳子上。
Ví dụ
