Anh - Việt

Bản dịch của từ Pegged trong tiếng Việt

pegged

Verb

pegged (Verb)

/pˈɛgd/
/pˈɛgd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'peg' (gắn, cố định hoặc xác định một giá trị); nghĩa: đã gắn/đóng chốt/định vị hoặc đã xác định/khóa (một mức giá, một giá trị, một giới hạn).

simple past and past participle of peg.

Ví dụ
Năm ngoái, tôi đã nhận định bạn tôi là một người diễn thuyết giỏi.Last year, I pegged my friend as a great public speaker.
Tôi không nghĩ anh ấy là người thích các sự kiện xã hội.I did not peg him as someone who enjoys social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pegged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

peg

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pegged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pegged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pegs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pegging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh