Bản dịch của từ Pelican trong tiếng Việt

Pelican

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pelican(Noun)

pˈɛlɪkən
ˈpɛɫɪkən
01

Một loài chim biển lớn có mỏ dài và túi họng lớn dùng để bắt cá.

A large coastal bird with a long bill and large throat pouch used for catching fish

Ví dụ
02

Một vài loài chim tương tự, đặc biệt là những loài thuộc họ Pelecanidae.

Any of several similar birds especially those belonging to the family Pelecanidae

Ví dụ
03

Một người hoặc một vật hài hước hoặc lố bịch, một kẻ hề.

A humorous or ludicrous person or thing a buffoon

Ví dụ