Bản dịch của từ Perennial land trong tiếng Việt
Perennial land
Noun [U/C]

Perennial land(Noun)
pərˈɛnɪəl lˈænd
pɝˈɛniəɫ ˈɫænd
01
Trong nông nghiệp, thuật ngữ mô tả đất sử dụng cho các loại cây trồng tự tái sinh hàng năm mà không cần phải gieo trồng lại mỗi năm.
In agriculture a term describing land used for crops that come back year after year without annual replanting
Ví dụ
Ví dụ
