Bản dịch của từ Perennial land trong tiếng Việt

Perennial land

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perennial land(Noun)

pərˈɛnɪəl lˈænd
pɝˈɛniəɫ ˈɫænd
01

Trong nông nghiệp, thuật ngữ mô tả đất sử dụng cho các loại cây trồng tự tái sinh hàng năm mà không cần phải gieo trồng lại mỗi năm.

In agriculture a term describing land used for crops that come back year after year without annual replanting

Ví dụ
02

Một loại đất hỗ trợ các loại cây lâu năm có khả năng sống lâu hơn hai năm.

A type of land that supports perennial plants which are capable of living for more than two years

Ví dụ
03

Đất có đặc điểm là thực vật phát triển bền vững qua nhiều mùa mà không cần phải trồng lại mỗi năm.

Land that is characterized by vegetation that persists for several seasons without needing to be planted anew each year

Ví dụ