Bản dịch của từ Period of stay trong tiếng Việt

Period of stay

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Period of stay(Noun)

pˈiərɪˌɒd ˈɒf stˈeɪ
ˈpɪriəd ˈɑf ˈsteɪ
01

Thời gian dành cho một địa điểm cụ thể hoặc trong một tình huống cụ thể.

A length of time spent at a particular place or in a particular situation

Ví dụ
02

Khoảng thời gian mà một người ở lại một địa điểm nhất định thường liên quan đến du lịch hoặc ngành dịch vụ khách sạn.

The timeframe in which a person remains in a certain place often related to travel or hospitality

Ví dụ
03

Thời gian cư trú hoặc có mặt tại một địa điểm cụ thể

The duration of residence or presence in a specific location

Ví dụ