Bản dịch của từ Perpetrate crime trong tiếng Việt

Perpetrate crime

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perpetrate crime(Phrase)

pˈɜːpɪtrˌeɪt krˈaɪm
ˈpɝpəˌtreɪt ˈkraɪm
01

Phạm tội hoặc hành động, đặc biệt là theo cách gây hại hoặc thiếu đạo đức.

To commit a crime or act especially in a way that is harmful or unethical

犯罪或不道德的行为,尤其是那些带来伤害的行为。

Ví dụ
02

Tham gia vào một hoạt động bất hợp pháp hoặc trái với đạo đức.

To perform or engage in an activity that is illegal or morally wrong

从事或参与违法或不道德的活动

Ví dụ
03

Thực hiện hoặc thi hành một hành động thường có tính chất tiêu cực hoặc gây hại.

To carry out or execute a deed often of a negative or harmful nature

实施或执行一项多为负面或有害性质的行为

Ví dụ