Bản dịch của từ Personal computer system trong tiếng Việt
Personal computer system
Noun [U/C]

Personal computer system(Noun)
pˈɜːsənəl kəmpjˈuːtɐ sˈɪstəm
ˈpɝsənəɫ ˈkɑmpjutɝ ˈsɪstəm
Ví dụ
02
Một thiết bị đa chức năng tích hợp nhiều thành phần như phần cứng và phần mềm để thực hiện các nhiệm vụ cho người dùng.
A multifunctional device that integrates various components such as hardware and software to perform tasks for users
Ví dụ
03
Một chiếc máy tính được thiết kế cho cá nhân sử dụng, thường bao gồm một màn hình, bàn phím và bộ xử lý.
A computer designed for individual use typically consisting of a monitor keyboard and processing unit
Ví dụ
