Bản dịch của từ Personal computer system trong tiếng Việt

Personal computer system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personal computer system(Noun)

pˈɜːsənəl kəmpjˈuːtɐ sˈɪstəm
ˈpɝsənəɫ ˈkɑmpjutɝ ˈsɪstəm
01

Một hệ thống phần cứng và phần mềm cho phép người dùng vận hành nhiều ứng dụng và thực hiện các tác vụ khác nhau.

An arrangement of hardware and software allowing the user to operate various applications and perform varied tasks

Ví dụ
02

Một thiết bị đa chức năng tích hợp nhiều thành phần như phần cứng và phần mềm để thực hiện các nhiệm vụ cho người dùng.

A multifunctional device that integrates various components such as hardware and software to perform tasks for users

Ví dụ
03

Một chiếc máy tính được thiết kế cho cá nhân sử dụng, thường bao gồm một màn hình, bàn phím và bộ xử lý.

A computer designed for individual use typically consisting of a monitor keyboard and processing unit

Ví dụ