Bản dịch của từ Photobomb trong tiếng Việt

Photobomb

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photobomb(Noun)

fˈoʊtoʊbˌɑm
fˈoʊtoʊbˌɑm
01

Một bức ảnh bị hỏng hoặc bị giảm giá trị vì có người hoặc vật bất ngờ xuất hiện trong khung hình lúc chụp, thường là do ai đó chụp ké hoặc vô tình lọt vào hình.

A photograph that has been spoiled by the unexpected appearance of an unintended subject in the cameras field of view as the picture was taken.

照片中意外出现的对象使其变得不完美的情况。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Photobomb(Verb)

fˈoʊtoʊbˌɑm
fˈoʊtoʊbˌɑm
01

Làm hỏng bức ảnh của người khác bằng cách bất ngờ xuất hiện trước ống kính khi người ta đang chụp, thường là để trêu đùa.

Spoil a photograph of a person or thing by unexpectedly appearing in the cameras field of view as the picture is taken typically as a prank or practical joke.

在拍照时意外出现在镜头中,破坏照片。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh