Bản dịch của từ Pinging trong tiếng Việt

Pinging

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinging(Verb)

pˈɪŋɨŋ
pˈɪŋɨŋ
01

Gửi một tín hiệu (thông điệp) đến một máy tính hoặc thiết bị mạng rồi chờ phản hồi để kiểm tra xem máy đó có đang hoạt động, sẵn sàng nhận thư/ dữ liệu hay để biết thời gian gửi/nhận (độ trễ).

To send a message to a computer and wait for a reply in order to check whether the computer is ready to receive email or data or to find out how long it takes for a message to be sent or received.

Ví dụ

Pinging(Noun)

pˈɪŋɨŋ
pˈɪŋɨŋ
01

Chuỗi các âm thanh điện tử ngắn, chốc lát (thường là tiếng bíp hoặc tách tách) dùng để thông báo hoặc báo hiệu trên thiết bị điện tử.

A series of short electronic sounds.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ