Anh - Việt

Bản dịch của từ Play it cool trong tiếng Việt

play it cool

Idiom

play it cool (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Hành xử một cách bình tĩnh, thoải mái, thường trong một tình huống có thể gây áp lực hoặc lo lắng.

Hành xử một cách bình tĩnh, thoải mái, thường trong một tình huống có thể gây áp lực hoặc lo lắng.

To behave in a calm, relaxed manner, often in a situation that might cause stress or anxiety.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, Sarah quyết định giữ bình tĩnh và thư giãn.During the party, Sarah decided to play it cool and relax.
John không giữ bình tĩnh khi gặp ca sĩ yêu thích của mình.John didn’t play it cool when he met his favorite singer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cố gắng giữ hình ảnh bình thản hoặc điềm tĩnh, đặc biệt trong các tình huống xã hội.

Cố gắng giữ hình ảnh bình thản hoặc điềm tĩnh, đặc biệt trong các tình huống xã hội.

To try to maintain an image of nonchalance or composure, especially in social situations.

Ví dụ
Trong bài kiểm tra nói IELTS, tôi giữ bình tĩnh và trả lời tự tin.During the IELTS speaking test, I played it cool and answered confidently.
Cô ấy không giữ bình tĩnh; cô ấy rất lo lắng trong buổi thuyết trình.She didn't play it cool; she was very nervous during her presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Không bộc lộ cảm xúc hay tình cảm của mình trong một tình huống.

Không bộc lộ cảm xúc hay tình cảm của mình trong một tình huống.

To not show one's feelings or emotions in a situation.

Ví dụ
Trong buổi phỏng vấn, Sarah quyết định giữ bình tĩnh và thư giãn.During the interview, Sarah decided to play it cool and relaxed.
John đã không giữ bình tĩnh khi thấy bạn gái cũ.John did not play it cool when he saw his ex-girlfriend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh