Bản dịch của từ Play it cool trong tiếng Việt

Play it cool

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play it cool(Idiom)

01

Ăn nói bình tĩnh, thoải mái, thường xuyên trong những tình huống có thể gây căng thẳng hoặc lo lắng.

Carry yourself with calmness and ease, even in situations that might cause pressure or anxiety.

以平静放松的态度应对,通常是在可能引发压力或焦虑的情境下表现出来的行为

Ví dụ
02

Cố gắng duy trì vẻ ngoài bình thản hoặc tự nhiên, đặc biệt trong các tình huống xã hội.

Try to maintain a composed or calm demeanor, especially in social situations.

尤其在社交场合中,试图保持若无其事或沉着冷静的样子。

Ví dụ
03

Giữ vẻ mặt bình tĩnh, không biểu lộ cảm xúc hay cảm xúc trong tình huống nào đó.

Not showing your emotions or feelings in a situation.

在某些情境下不流露自己的情感或感受。

Ví dụ