Anh - Việt

Bản dịch của từ Polarize trong tiếng Việt

polarize

Verb

polarize (Verb)

/pˈoʊlɚˌɑɪz/
/pˈoʊləɹˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho sóng ngang (thường là ánh sáng) dao động theo một hướng nhất định hoặc chỉ cho phép dao động theo một hướng — tức là phân cực ánh sáng, hạn chế chuyển động rung chỉ còn theo một phương.

Làm cho sóng ngang (thường là ánh sáng) dao động theo một hướng nhất định hoặc chỉ cho phép dao động theo một hướng — tức là phân cực ánh sáng, hạn chế chuyển động rung chỉ còn theo một phương.

Restrict the vibrations of (a transverse wave, especially light) wholly or partially to one direction.

Ví dụ
Vấn đề gây tranh cãi về kiểm soát súng có xu hướng phân cực dư luận.The controversial issue of gun control tends to polarize public opinion.
Quan điểm cực đoan của ứng cử viên chính trị về chính sách nhập cư đã phân cực cử tri.The political candidate's extreme views on immigration policy polarized voters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gây cho một vật hoặc một tình trạng có hai cực (đặc tính đối lập), tức là làm cho xuất hiện sự phân chia rõ rệt giữa hai phía hoặc hai tính chất trái ngược.

Gây cho một vật hoặc một tình trạng có hai cực (đặc tính đối lập), tức là làm cho xuất hiện sự phân chia rõ rệt giữa hai phía hoặc hai tính chất trái ngược.

Cause (something) to acquire polarity.

Ví dụ
Vấn đề gây tranh cãi về kiểm soát súng có xu hướng phân cực xã hội.The controversial issue of gun control tends to polarize society.
Quan điểm cực đoan của ứng cử viên chính trị đã phân cực cộng đồng.The political candidate's extreme views polarized the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chia thành hai nhóm đối lập hoặc làm cho người/nhóm/ý kiến tách biệt rõ rệt thành hai phía trái ngược nhau.

Chia thành hai nhóm đối lập hoặc làm cho người/nhóm/ý kiến tách biệt rõ rệt thành hai phía trái ngược nhau.

Divide or cause to divide into two sharply contrasting groups or sets of opinions or beliefs.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể phân cực ý kiến của mọi người về các vấn đề quan trọng.Social media can polarize people's opinions on important issues.
Các chiến dịch chính trị thường phân cực cử tri dựa trên niềm tin của họ.Political campaigns often polarize voters based on their beliefs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của polarize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

polarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

polarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

polarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

polarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

polarizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh