Bản dịch của từ Polarizing culture trong tiếng Việt

Polarizing culture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polarizing culture(Noun)

pˈəʊlərˌaɪzɪŋ kˈʌltʃɐ
ˈpoʊɫɝˌaɪzɪŋ ˈkəɫtʃɝ
01

Một hiện tượng văn hóa mà các quan điểm khác nhau gây ra sự chia rẽ xã hội sâu sắc.

A cultural phenomenon where differing viewpoints cause significant social division

Ví dụ
02

Hành động khiến mọi người có những phản ứng mạnh mẽ và trái ngược đối với một chủ đề cụ thể.

The act of causing people to have strong and contrasting reactions to a particular subject

Ví dụ
03

Quá trình chia rẽ con người thành các nhóm hoặc phe đối lập thường xoay quanh những vấn đề gây tranh cãi.

The process of dividing people into opposing groups or factions often over contentious issues

Ví dụ