Bản dịch của từ Polarizing culture trong tiếng Việt
Polarizing culture
Noun [U/C]

Polarizing culture(Noun)
pˈəʊlərˌaɪzɪŋ kˈʌltʃɐ
ˈpoʊɫɝˌaɪzɪŋ ˈkəɫtʃɝ
Ví dụ
02
Một hiện tượng văn hóa mà các quan điểm khác nhau gây ra sự chia rẽ xã hội sâu sắc.
A cultural phenomenon where differing viewpoints cause significant social division
Ví dụ
03
Hành động khiến mọi người có những phản ứng mạnh mẽ và trái ngược đối với một chủ đề cụ thể.
The act of causing people to have strong and contrasting reactions to a particular subject
Ví dụ
