Bản dịch của từ Pom trong tiếng Việt

Pom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pom(Noun)

pˈɔm
pˈɔm
01

(cocktail) Một loại cocktail có nước ép quả lựu và rượu vodka.

Cocktail A cocktail containing pomegranate juice and vodka.

Ví dụ
02

(Úc, New Zealand, Nam Phi, tiếng lóng mang tính xúc phạm nhẹ) Một người Anh; một người Anh; một người gốc Anh.

Australia New Zealand South Africa mildly derogatory slang An Englishman a Briton a person of British descent.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh