Bản dịch của từ Post-harvest time trong tiếng Việt

Post-harvest time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Post-harvest time(Phrase)

pˈəʊsthɑːvəst tˈaɪm
ˈpoʊstˈhɑrvəst ˈtaɪm
01

Thời gian phân bổ cho việc quản lý và tiếp thị các loại cây trồng đã thu hoạch thường liên quan đến logistics và phân phối.

Time allocated for the management and marketing of harvested crops typically involving logistics and distribution

Ví dụ
02

Thời gian sau khi thu hoạch nông sản tập trung vào các hoạt động liên quan đến bảo quản, lưu trữ và chế biến sản phẩm.

The period after crops have been harvested focusing on activities related to handling storage and processing of the produce

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian trong nông nghiệp mà trong đó các biện pháp sau thu hoạch được thực hiện nhằm giảm thiểu tổn thất và nâng cao chất lượng.

A timeframe in agriculture during which postharvest practices are conducted to reduce losses and improve quality

Ví dụ