Bản dịch của từ Post-harvest time trong tiếng Việt
Post-harvest time
Phrase

Post-harvest time(Phrase)
pˈəʊsthɑːvəst tˈaɪm
ˈpoʊstˈhɑrvəst ˈtaɪm
01
Thời gian phân bổ cho việc quản lý và tiếp thị các loại cây trồng đã thu hoạch thường liên quan đến logistics và phân phối.
Time allocated for the management and marketing of harvested crops typically involving logistics and distribution
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoảng thời gian trong nông nghiệp mà trong đó các biện pháp sau thu hoạch được thực hiện nhằm giảm thiểu tổn thất và nâng cao chất lượng.
A timeframe in agriculture during which postharvest practices are conducted to reduce losses and improve quality
Ví dụ
