Bản dịch của từ Present participle trong tiếng Việt
Present participle

Present participle (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Hiện tại phân từ (present participle) là một hình thức động từ, thường được hình thành bằng cách thêm đuôi "-ing" vào động từ gốc, ví dụ "run" thành "running". Nó có vai trò như một tính từ, bổ sung cho danh từ hoặc làm thành phần trong cấu trúc thì tiếp diễn. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ rệt về cách sử dụng hiện tại phân từ giữa Anh Anh và Anh Mỹ, mặc dù có thể có một số khác biệt về cách phát âm trong ngữ điệu.
Hiện tại phân từ (present participle) là một hình thức động từ, thường được hình thành bằng cách thêm đuôi "-ing" vào động từ gốc, ví dụ "run" thành "running". Nó có vai trò như một tính từ, bổ sung cho danh từ hoặc làm thành phần trong cấu trúc thì tiếp diễn. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ rệt về cách sử dụng hiện tại phân từ giữa Anh Anh và Anh Mỹ, mặc dù có thể có một số khác biệt về cách phát âm trong ngữ điệu.
