Bản dịch của từ Present participle trong tiếng Việt

Present participle

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Present participle (Noun)

pɹˈɛznt pˈɑɹtɪsɪpl
pɹˈɛznt pˈɑɹtɪsɪpl
01

Dạng động từ dùng để chỉ hành động đang diễn ra, thường kết thúc bằng -ing.

The form of a verb used to indicate ongoing action typically ending in ing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một dạng ngữ pháp biểu thị hành động đang diễn ra.

A grammatical form denoting that the action is currently happening.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh