Bản dịch của từ Pretend to endorse trong tiếng Việt

Pretend to endorse

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pretend to endorse(Phrase)

prɪtˈɛnd tˈuː ɛndˈɔːs
ˈpriˈtɛnd ˈtoʊ ˈɛndɔrs
01

Để giả vờ thể hiện sự ủng hộ cho một thời điểm hay cá nhân nào đó.

To falsely give the impression of support for a cause or individual

Ví dụ
02

Hành động như thể mình ủng hộ hoặc tán thành điều gì đó mà không có niềm tin chân thật.

To act as if one supports or approves something without genuine belief

Ví dụ
03

Để tạo ra sự chứng thực hoặc chấp thuận thường là vì động cơ khuất tất.

To simulate endorsement or approval typically for ulterior motives

Ví dụ