Bản dịch của từ Prevailing demographic trong tiếng Việt
Prevailing demographic
Noun [U/C]

Prevailing demographic(Noun)
prɪvˈeɪlɪŋ dˌɛməɡrˈæfɪk
ˈprɛveɪɫɪŋ ˌdɛməˈɡræfɪk
01
Các đặc điểm của một cộng đồng, bao gồm độ tuổi, chủng tộc và giới tính, được coi là quan trọng nhất.
The characteristics of a population including age race and gender that are considered most significant
Ví dụ
Ví dụ
03
Nhóm nhân khẩu học phổ biến hoặc lan rộng nhất trong một khu vực hoặc dân số cụ thể.
The most common or widespread demographic group within a particular area or population
Ví dụ
