Bản dịch của từ Price floors trong tiếng Việt
Price floors
Noun [U/C]

Price floors(Noun)
prˈaɪs flˈɔːz
ˈpraɪs ˈfɫɔrz
01
Giới hạn hợp pháp dưới mức giá không thể giảm xuống thường được thiết lập để đảm bảo bồi thường công bằng cho người sản xuất.
A legal limit set to prevent prices from dropping too low is typically established to ensure that producers receive fair compensation.
这是一个法律底线,价格不能低于这个水平,通常是为了确保生产者得到合理的补偿。
Ví dụ
02
Một mức giá tối thiểu do chính phủ hoặc cơ quan quản lý đặt ra để có thể thu phí cho một mặt hàng hoặc dịch vụ nào đó.
The minimum price set by the government or regulations that can be applied to a product or service.
最低价格是由政府设定或法规规定,并可能适用于某一产品或服务。
Ví dụ
