Bản dịch của từ Primitivism trong tiếng Việt

Primitivism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Primitivism(Noun)

prˈɪmɪtˌɪvɪzəm
ˈprɪmətɪˌvɪzəm
01

Một phong trào nghệ thuật có đặc trưng là phản ứng lại những quy tắc của chủ nghĩa hiện thực và ủng hộ sự đơn giản trong phong cách.

An artistic movement characterized by a reaction against the rules of realism and an embrace of stylistic simplicity

Ví dụ
02

Một triết lý coi trọng trải nghiệm và cảm xúc con người thuần túy hơn là những khái niệm tinh tế hay trí tuệ.

A philosophy that values raw human experience and emotion over refined or intellectual concepts

Ví dụ
03

Niềm tin vào giá trị của các nền văn hóa nguyên thủy trước tác động của nền văn minh

A belief in the validity of primitive cultures against the influences of civilization

Ví dụ