Anh - Việt

Bản dịch của từ Procerus trong tiếng Việt

procerus

Noun

procerus (Noun)

/pɹˈoʊsɚəs/
/pɹˈoʊsɚəs/
AI

Nghĩa 01 · Một cơ nhỏ hình tam giác, nằm ở giữa trán ngay trên sống mũi; bám vào mô liên kết của xương mũi và bám vào da giữa hai lông mày. Khi co, cơ này kéo xuống phần trong của lông mày và da trán (thường gây nếp nhăn giữa hai lông mày).

Một cơ nhỏ hình tam giác, nằm ở giữa trán ngay trên sống mũi; bám vào mô liên kết của xương mũi và bám vào da giữa hai lông mày. Khi co, cơ này kéo xuống phần trong của lông mày và da trán (thường gây nếp nhăn giữa hai lông mày).

A muscle usually roughly triangular in shape that arises from the fascia of the nasal bone and inserts into the skin between the eyebrows drawing down the medial part of the eyebrow and the skin of the forehead In early use more fully †procerus nasi.

Ví dụ
Cơ procerus giúp kiểm soát biểu cảm khuôn mặt khi nói IELTS.The procerus muscle helps control facial expressions during IELTS speaking.
Không sử dụng cơ procerus đúng cách có thể ảnh hưởng đến lưu loát khi nói.Not using the procerus muscle properly can affect your speaking fluency.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh