Bản dịch của từ Progressive corporation trong tiếng Việt

Progressive corporation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Progressive corporation(Noun)

prəɡrˈɛsɪv kˌɔːpərˈeɪʃən
prəˈɡrɛsɪv ˌkɔrpɝˈeɪʃən
01

Một loại hình công ty coi trọng tính bền vững, trách nhiệm xã hội và công bằng xã hội trong hoạt động của mình.

A type of company that values sustainability corporate responsibility and social equity in its operations

Ví dụ
02

Một tổ chức kinh doanh hoạt động dưới một khuôn khổ tiến bộ, nhằm đổi mới và thích ứng với những yêu cầu thay đổi của thị trường.

A business organization that operates under a progressive framework aiming to innovate and adapt to changing market demands

Ví dụ
03

Một tập đoàn tham gia hoặc ủng hộ các chính sách và thực hành tiên tiến, thường tập trung vào các vấn đề xã hội và môi trường.

A corporation that engages in or supports progressive policies and practices often focusing on social and environmental issues

Ví dụ