Bản dịch của từ Proper filling trong tiếng Việt
Proper filling
Phrase

Proper filling(Phrase)
prˈəʊpɐ fˈɪlɪŋ
ˈproʊpɝ ˈfɪɫɪŋ
01
Hành động đảm bảo rằng một cái gì đó được lấp đầy đúng cách hoặc đầy đủ.
The act of ensuring that something is filled correctly or adequately
Ví dụ
02
Một chất thích hợp hoặc phù hợp dùng để lấp đầy một khoảng trống hoặc chỗ trống.
A suitable or appropriate substance used to fill a space or void
Ví dụ
