Bản dịch của từ Public discontent trong tiếng Việt
Public discontent
Noun [U/C]

Public discontent(Noun)
pˈʌblɪk dɪskˈɒntənt
ˈpəbɫɪk dɪˈskɑntənt
Ví dụ
02
Một cảm giác không hài lòng lan rộng trong một nhóm người, đặc biệt là về các vấn đề chính trị hoặc xã hội.
A widespread feeling of dissatisfaction among a group of people particularly about political or social issues
Ví dụ
03
Những biểu hiện của sự không hài lòng hoặc sự bức xúc trong cộng đồng về các chính sách, hành động hoặc thực tiễn.
Expressions of dissatisfaction or displeasure among a population regarding policies actions or practices
Ví dụ
