Anh - Việt
publishes
Verb
publishes (Verb)
/pˈʌblɪʃɪz/
/ˈpəbɫɪʃɪz/
AI
Ví dụ
Tờ The Guardian đăng tải nghiên cứu xã hội trên mạng mỗi thứ Sáu.The Guardian publishes social research online every Friday.
Maya không đưa ảnh cá nhân lên mạng xã hội.Maya publishes no personal photos on social media.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chuẩn bị và phát hành tài liệu in hoặc điện tử để phân phối hoặc bán công khai
Chuẩn bị và phát hành tài liệu in hoặc điện tử để phân phối hoặc bán công khai
To prepare and issue printed or electronic matter for public distribution or sale
Ví dụ
《纽约时报》每周发布有关社会不平等的报告。The New York Times publishes weekly reports on social inequality.
Tổ chức từ thiện này không phát hành kết quả nghiên cứu xã hội chưa được kiểm chứng.The charity does not publish unverified social research findings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Để chính thức công bố hoặc công bố thông tin
Để chính thức công bố hoặc công bố thông tin
Ví dụ
Liên Hợp Quốc công bố một báo cáo mới về bất bình đẳng xã hội mỗi năm.The United Nations publishes a new report on social inequality each year.
Chính quyền thành phố không công bố số liệu mới về các gia đình nghèo.The city government does not publish new statistics about poor families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa