Bản dịch của từ Punishment of heretics trong tiếng Việt

Punishment of heretics

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Punishment of heretics(Phrase)

pˈʌnɪʃmənt ˈɒf hɪrˈɛtɪks
ˈpənɪʃmənt ˈɑf hɝˈɛtɪks
01

Hành động áp dụng hình phạt đối với những cá nhân có niềm tin trái ngược với học thuyết đã được thiết lập.

The act of inflicting a penalty on individuals who hold beliefs contrary to established doctrine

Ví dụ
02

Một phương pháp lịch sử thường liên quan đến các cuộc thẩm vấn và xét xử nhằm đàn áp những quan điểm trái chiều.

A historical practice often associated with inquisitions and trials aimed at suppressing dissenting views

Ví dụ
03

Một hình thức trừng phạt xã hội hoặc pháp lý đối với những người bị coi là lệch lạc so với các chuẩn mực tôn giáo hoặc tư tưởng.

A form of social or legal retribution against those who are deemed to deviate from religious or ideological norms

Ví dụ