Anh - Việt

Bản dịch của từ Puzzled trong tiếng Việt

puzzled

Adjective

puzzled (Adjective)

/ˈpʌ.zəld/
/ˈpʌ.zəld/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy bối rối, lúng túng hoặc không hiểu chuyện gì đang xảy ra.

Cảm thấy bối rối, lúng túng hoặc không hiểu chuyện gì đang xảy ra.

Confused or perplexed.

Ví dụ
Cô ấy trông bối rối trong bài kiểm tra nói.She looked puzzled during the speaking test.
Tôi không bị bối rối bởi đề bài viết.I was not puzzled by the writing prompt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của puzzled (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

puzzled

khó hiểu

more puzzled

khó hiểu hơn

most puzzled

khó hiểu nhất

Kết hợp từ của puzzled (Adjective)

ADVERB + puzzledPREPOSITIONVERBS + puzzled
Kết hợp từ của puzzled
Collocation
Ví dụ

rõ ràng bối rối

clearly puzzled

Cô ấy rõ ràng bị bối rối bởi các quy tắc xã hội phức tạp.

She was clearly puzzled by the complex social norms.

rất bối rối

very puzzled

Cô ấy đã rất bối rối bởi các quy tắc xã hội phức tạp trong cộng đồng.

She was very puzzled by the complex social norms in the community.

rõ ràng bối rối

obviously puzzled

Cô ấy rõ ràng bối rối về các quy tắc xã hội của cộng đồng.

She was obviously puzzled by the social norms of the community.

hơi bối rối

slightly puzzled

Tôi hơi bối rối khi bạn tôi nói xin chào nhưng không cười ở bữa tiệc.

I was slightly puzzled when my friend said hello but did not smile at the party.

rất bối rối

extremely puzzled

Cô ấy đã rất bối rối vì các quy tắc xã hội phức tạp.

She was extremely puzzled by the complex social norms.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh