Bản dịch của từ Quick withdrawal trong tiếng Việt

Quick withdrawal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quick withdrawal(Noun)

kwˈɪk wɪðdrˈɔːwəl
ˈkwɪk ˈwɪθˌdrɔəɫ
01

Quá trình loại bỏ một thứ khỏi một khu vực nhất định

The process of removing something from a particular area

Ví dụ
02

Một hành động rút tiền từ tài khoản ngân hàng hoặc lấy cái gì đó ra khỏi một nơi.

An act of taking money out of a bank account or withdrawing something from a place

Ví dụ
03

Trong một trò chơi hoặc kịch bản, rút lui có thể đề cập đến việc rút lui hoặc loại bỏ khỏi cuộc thi.

In a game or scenario a withdrawal can refer to a retreat or removal from competition

Ví dụ