Anh - Việt

Bản dịch của từ Racquet trong tiếng Việt

racquet

NounVerb

racquet (Noun)

/ɹˈækɪt/
/ɹˈækɪt/
AI

Nghĩa 01

Dạng từ Anh (chủ yếu ở Anh) viết khác của "racket" chỉ dụng cụ có cán nối với khung tròn để đánh bóng/đánh cầu — tức là cái vợt (dùng trong thể thao như quần vợt, cầu lông, bóng bàn...).

chiefly UK Alternative form of racket “implement with a handle connected to a round frame”.

Ví dụ
Maria đã mua một cây vợt mới cho các bài học quần vợt tuần trước.Maria bought a new racquet for her tennis lessons last week.
Anh ấy không thích sử dụng một cây vợt cũ trong giải đấu.He does not like using an old racquet during the tournament.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của racquet (Noun)

SingularPlural

racquet

racquets

racquet (Verb)

/ɹˈækɪt/
/ɹˈækɪt/
AI

Nghĩa 01

Chạy nhảy, lao vút hoặc chạy lòng vòng một cách nhanh nhẹn, như quả bóng bị vợt đánh (di chuyển bất ngờ, dồn dập và lắc lư).

To dart about in a manner reminiscent of a ball hit by a racquet.

Ví dụ
Trẻ em chạy nhảy quanh sân chơi trong giờ ra chơi mỗi ngày.Children racquet around the playground during the school recess every day.
Những thanh thiếu niên không chạy nhảy tại bữa tiệc thứ Bảy vừa qua.The teens did not racquet around at the party last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chơi một trò chơi hoặc môn thể thao mà dùng vợt (racquet) để đánh bóng.

To play a game that involves using a racquet.

Ví dụ
Tôi chơi quần vợt với bạn bè mỗi thứ Bảy tại trung tâm cộng đồng.I racquet with friends every Saturday at the community center.
Cô ấy không chơi quần vợt trong tuần vì lịch trình bận rộn.She does not racquet during the week due to her busy schedule.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đánh (bằng cây vợt); dùng vợt để đánh quả (trong các môn như quần vợt, cầu lông).

To hit with a racquet.

Ví dụ
Tôi đánh bóng bằng vợt trong trận quần vợt cuối tuần ở công viên Riverside.I racquet the ball during our weekend tennis match at Riverside Park.
Cô ấy không đánh vợt tốt khi cảm thấy căng thẳng hoặc mệt mỏi.She does not racquet well when she is feeling stressed or tired.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh