Bản dịch của từ Raise your hands trong tiếng Việt
Raise your hands
Phrase

Raise your hands(Phrase)
ʐˈeɪz jˈɔː hˈændz
ˈreɪz ˈjʊr ˈhændz
Ví dụ
02
Đưa cả hai tay lên không trung đôi khi là một cách thể hiện niềm vui hoặc sự ăn mừng.
To physically raise both hands in the air sometimes as an expression of joy or celebration
Ví dụ
