Bản dịch của từ Rationalization trong tiếng Việt

Rationalization

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rationalization(Noun)

ɹˌæʃənəlɪzˈeiʃn̩
ɹˌæʃnəlɪzˈeiʃn̩
01

Hành động sắp xếp, tổ chức lại một thứ gì đó theo cách hợp lý, có hệ thống và hiệu quả hơn.

The action of reorganizing something in a rational way.

Ví dụ
02

Một cơ chế phòng vệ tâm lý trong đó người ta biện minh hoặc giải thích các hành vi, cảm xúc gây tranh cãi hoặc không thoải mái bằng cách cho rằng chúng hợp lý, hợp tình, nhằm làm giảm cảm giác tội lỗi hoặc lo lắng.

A form of defense mechanism in which controversial behaviors or feelings are justified and explained in a seemingly rational or logical manner.

Ví dụ

Dạng danh từ của Rationalization (Noun)

SingularPlural

Rationalization

Rationalizations

Rationalization(Verb)

ɹˌæʃənəlɪzˈeiʃn̩
ɹˌæʃnəlɪzˈeiʃn̩
01

Giải thích hoặc biện minh cho hành vi, cảm xúc gây tranh cãi bằng cách trình bày cho có vẻ hợp lý, hợp lý hóa để làm giảm cảm giác tội lỗi hoặc trách nhiệm.

Explaining or justifying controversial behaviors or feelings in a seemingly rational or logical manner.

Ví dụ
02

Sắp xếp hoặc tổ chức một hệ thống, công việc hay hoạt động theo những nguyên tắc hợp lý, logic để nó hoạt động hiệu quả hơn và ít lãng phí tài nguyên.

Organizing a system or activity according to rational or logical principles.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ