ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Refuse tenancy
Tình trạng bị từ chối quyền thuê nhà hoặc quyền cư trú theo hợp đồng cho thuê
The state of being refused tenancy or occupancy status in a rental agreement
Sự từ chối cấp cho ai đó quyền chiếm dụng hoặc sử dụng tài sản, tức là từ chối các điều khoản cho thuê.
A refusal to grant someone the right to occupy or use property a rejection of rental terms
Hành động từ chối hoặc bác bỏ một yêu cầu, đề nghị hoặc đơn xin liên quan đến quyền thuê nhà.
An act of refusing or denying a request offer or application related to tenancy