Anh - Việt

Bản dịch của từ Reinforces trong tiếng Việt

reinforces

Verb

reinforces (Verb)

/ɹˌiɨnfˈɔɹsɨz/
/ɹˌiɨnfˈɔɹsɨz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho vật gì đó trở nên mạnh hơn hoặc chắc hơn bằng cách thêm vật liệu hoặc tăng cường sự hỗ trợ.

strengthen or support an object or substance especially with additional material.

Ví dụ
Chương trình cộng đồng củng cố mối quan hệ xã hội giữa hàng xóm ở Springfield.The community program reinforces social bonds among neighbors in Springfield.
Chính sách mới không củng cố sự bình đẳng xã hội trong thành phố chúng ta.The new policy does not reinforce social equality in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reinforces (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reinforce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reinforced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reinforced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reinforces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reinforcing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh