Bản dịch của từ Relevancy trong tiếng Việt

Relevancy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relevancy(Noun)

ɹˈɛləvn̩si
ɹˈɛlɛvˌʌnsi
01

Mức độ liên quan của một việc hay sự việc đối với một vấn đề, chủ đề hoặc mục đích nào đó; tính có liên hệ, tính thích hợp để áp dụng trong bối cảnh cụ thể.

(uncountable) The degree to which a thing is relevant; relevance, applicability.

相关性;适用性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vật hoặc điều có tính liên quan; thứ có liên quan đến vấn đề đang bàn hoặc phù hợp với ngữ cảnh.

(countable) A relevant thing.

相关事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong pháp luật (Scotland): mức độ đủ mạnh hoặc có liên quan pháp lý của một tuyên bố, yêu cầu… để được tòa án xem xét và có trọng lượng pháp lý.

(law, Scotland) Sufficiency (of a statement, claim etc.) to carry weight in law; legal pertinence.

法律上相关性;证明力

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ