Bản dịch của từ Rendition trong tiếng Việt

Rendition

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rendition (Noun)

ɹɛndˈɪʃn̩
ɹɛndˈɪʃn̩
01

Sự trình diễn hoặc thể hiện, đặc biệt là một vai kịch hay tác phẩm âm nhạc.

A performance or interpretation, especially of a dramatic role or piece of music.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(đặc biệt ở Mỹ) việc bí mật dẫn độ hoặc chuyển giao một nghi can tội phạm hoặc khủng bố sang nước khác để thẩm vấn, thường là nơi có quy định ít nghiêm ngặt hơn về đối xử với tù nhân và có thể sử dụng biện pháp tra hỏi khắc nghiệt.

(especially in the US) the practice of sending a foreign criminal or terrorist suspect covertly to be interrogated in a country with less rigorous regulations for the humane treatment of prisoners.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ