Bản dịch của từ Renegotiate trong tiếng Việt

Renegotiate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Renegotiate(Verb)

rˌɛnɪɡˈəʊʃɪˌeɪt
ˌrɛnəˈɡoʊʃiˌeɪt
01

Đàm phán lại hoặc theo cách khác, đặc biệt là để thay đổi điều khoản hoặc điều kiện của một hợp đồng hoặc thỏa thuận đã thỏa thuận trước đó

Renegotiating or otherwise modifying, especially to alter the terms or conditions of an existing agreement or contract.

再次协商或以不同方式协商,尤其是为了修改之前达成的合同或安排中的条款或条件

Ví dụ
02

Xem xét lại hoặc điều chỉnh thỏa thuận hay kế hoạch nhằm đạt kết quả tốt hơn

To tweak or revisit an agreement or plan in order to achieve better results

对某个协议或计划进行调整或重新审视,以取得更理想的结果

Ví dụ
03

Thực hiện một thỏa thuận hoặc hợp đồng mới sau khi đã thiết lập bản gốc

Establish a new agreement or contract after the initial one has been put in place.

在原有协议基础上重新达成新的安排或合同

Ví dụ