Bản dịch của từ Renegotiate trong tiếng Việt
Renegotiate
Verb

Renegotiate(Verb)
rˌɛnɪɡˈəʊʃɪˌeɪt
ˌrɛnəˈɡoʊʃiˌeɪt
01
Đàm phán lại hoặc theo cách khác, đặc biệt là để thay đổi điều khoản hoặc điều kiện của một hợp đồng hoặc thỏa thuận đã thỏa thuận trước đó
Renegotiating or otherwise modifying, especially to alter the terms or conditions of an existing agreement or contract.
再次协商或以不同方式协商,尤其是为了修改之前达成的合同或安排中的条款或条件
Ví dụ
Ví dụ
