Bản dịch của từ Renounce faith trong tiếng Việt

Renounce faith

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Renounce faith(Phrase)

rɪnˈaʊns fˈeɪθ
rɪˈnaʊns ˈfeɪθ
01

Tuyên bố rằng mình không còn ủng hộ một tôn giáo hay hệ tư tưởng cụ thể nào đó.

To state that one no longer supports a particular religion or ideology

Ví dụ
02

Tuyên bố chính thức từ bỏ một niềm tin hoặc thực hành nào đó

To formally declare ones abandonment of a belief or practice

Ví dụ
03

Từ bỏ hoặc từ chối một niềm tin hoặc liên minh đã từng có.

To give up or reject a previously held conviction or allegiance

Ví dụ