Bản dịch của từ Replay trong tiếng Việt

Replay

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Replay(Noun)

ɹiplˈei
ɹiplˈei
01

Hành động phát lại một phần của bản ghi âm hoặc video, thường để xem lại một sự việc hoặc một cảnh cụ thể một cách tỉ mỉ hơn.

The playing again of part of a recording, especially so as to be able to watch an incident more closely.

重播

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một sự kiện hoặc tình huống xảy ra sau và rất giống, lặp lại theo khuôn mẫu của một sự kiện trước đó.

An occurrence which closely follows the pattern of a previous event.

重复的事件

replay là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Replay (Noun)

SingularPlural

Replay

Replays

Replay(Verb)

ɹiplˈei
ɹiplˈei
01

Phát lại một đoạn ghi âm, băng, video hoặc phim để xem/nghe lại những gì đã được ghi trước đó.

Play back (a recording on tape, video, or film)

播放

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lặp lại một việc gì đó (nhất là một sự kiện, hành động hoặc đoạn ghi âm/ghi hình) để xem/nghe/diễn lại lần nữa.

Repeat (something, especially an event)

重播(某事,尤其是事件)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Replay (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Replay

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Replayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Replayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Replays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Replaying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ